THỜI TIẾT

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

TIN MỚI NHẤT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Tường Vi)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Võ Trường Toản.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VOCABULARY - ENGLISH 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: To Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:55' 19-10-2010
    Dung lượng: 681.5 KB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
    (Chuyến viếng thăm của một người bạn qua thư)
    pen pal
    N
    Bạn qua thư (chưa gặp mặt)
    
    to correspond (with sb)
    V
    Trao đổi thư từ
    
    -> correspondence
    N
    Việc trao đổi thư, thư từ
    
    to impress
    V
    Gây ấn tượng
    
    -> impressive
    Adj
    Gây ấn tượng mạnh mẽ
    
    -> impression
    N
    Aán tượng, cảm giác
    
    friendliness
    N
    Sự thân thiện
    
    -> friendly
    Adj
    Thân thiện, thân mật
    
    mausoleum
    ( Ho Chi Minh’s Mausoleum
    N
    Lăng lăng tẩm, lăng mộ
    Lăng Bác
    
    mosque
    N
    Nhà thờ hồi giáo
    
    atmosphere
    ( peacefull atmosphere
    N
    Bầu không khí, không khí, khí quyển
    Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh
    
    to pray
    ( prayer
    V
    n
    Cầu nguyện, cầu khấn
    Lời cầu nguyện, lễ cầu kinh
    
    abroad
    Adv
    Ơû hoặc tới nước ngoài
    
    to depend (on/upon sb/st)
    dependent
    Dependence # independence
    V
    adj
    n
    Phụ thuộc, tùy thuộc
    Phụ thuộc, lệ thuộc
    Sự phụ thuộc # độc lập
    
    in touch (with sb)
    
    Còn liên lạc (với ai)
    
    -> # out of touch (with sb)
    
    Mất liên lạc (với ai)
    
    -> keep/stay in touch
    Exp
    Giữ liên lạc (với ai)
    
    worship
    N
    Sự thờ phượng, tôn kính
    
    -> to worship
    V
    Thờ, tôn thờ
    
    ASEAN
    
    Hiệp hội các nước ĐNA
    
    to divide ( into )
    v
    Chia, chia ra
    
    -> division
    N
    Phép chia, sự phân chia
    
    region
    N
    Vùng, miền
    
    -> regional
    Adj
    Thuộc một vùng, địa phương
    
    to separate
    V
    Ngăn cách
    
    -> separate
    Adj
    Riêng biệt, khác nhau
    
    -> separation
    N
    Sự tách chia, sự ngăn cách
    
    to comprise
    V
    Bao gồm, tạo thành
    
    tropical
    Adj
    Thuộc hoặc từ vùng nhiệt đới
    
    climate
    ( tropical climate
    N
    Khí hậu, thời tiết
    Khí
    
    currency
    N
    Tiền tệ
    
    -> unit of currency
    
    Đơn vị tiền tệ
    
    islam
    N
    Đạo hồi
    
    religion
    N
    Tôn giáo
    
    -> religious
    Adj
    Thuộc về tôn giáo
    
    official
    Adj
    Chính thức
    
    Buddhism
    N
    Đạo phật
    
    -> Buddhist
    Adj
    Thuộc về đạo phật
    
    Hinduism
    N
    Đạo Hinđu, Aán Độ giáo
    
    instruction
    N
    Qù trình g dạy, kthức, lời chỉ dẫn
    
    -> to instruct
    V
    Dạy, chỉ dẫn
    
    primary school
    N
    Trường tiểu học
    
    secondary school
    N
    Trường trung học
    
    primary
    Adj
    Chính, qtrọng 1, hàng đầu, căn bản
    
    compulsory
    Adj
    Bắt buộc, cưỡng bách
    
    -> compulsion
    N
    Sự ép buộc, sự cưỡng bách
    
    ghost
    N
    Ma, bóng ma
    
    monster
    N
    Quái vật, yêu quái
    
    to hold-held-held
    v
    Tổ chức
    
    farewell party
    N
    Tiệc, cuộc liên hoan chia tay
    
    to wish
    V
    Ước, mong ước
    
    
    UNIT 2: CLOTHING
    (Y phục)
    clothing
    modern clothing
    N
    
    Quần áo, y phục
    
    tradictional dress
    poet
    n
    N
    
    Trang phục truyền thống
    Nhà thơ
    
    -> poetry
    -> line(s) of poetry
    N
    
    Thơ, thơ ca
    
    -> poem
    N
    
     Bài thơ
    
    musician
    to mention
    n
    V
    
    Nhạc sĩ
    Nói đến , đề cập đến
    
    to consist (of st)
    V
    
    Gồm, bao gồm
    
    tunic
    -> a long silk tunic
    N
    
    Aùo dài và rộng (của phụ nữ)
    
    to slit – slit – slit
    V
    
    Xẻ, cắt, rọc
    
    -> slit
    N
    
    Đường xẻ, khe hở
    
    loose
    Adj
    
    Rộng
    
    -> # tight
    Adj
    
     Chật
    
    to design
    V
    
    Thiết kế
    
    -> design
    N
    
    Kiểu dáng thiết kế, hoạ tiết
    
    -> designer
    N
    
    Nhà thiết kế
    
    material
    N
    
    Vải, chất liệu, nguyên liệu
    
    occasion
    N
    
    Dịp, cơ hội
    
    convenient # inconvenient
    ( convenience
    Adj
    n
    
    Tiện lợi, thích hợp
    
    fashion
    ( fashionable
    N
    adj
    
    Thời trang, mốt
    trang
    
    to print
    V
    
    
     
    Gửi ý kiến